VinFast LUX SA2.0 2019: giá bán, Hình ảnh chi tiết

Đánh giá xe VinFast LUX SA2.0 2019: giá bán, Hình ảnh chi tiết, VinFast LUX SA2.0 giá bao nhiêu? Thông số kỹ thuật có gì mới


Để phù hợp hơn với nhu cầu thị trường và đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng, VinFast Lux SA2.0 đã được bổ sung thêm 2 phiên bản mới cùng mức giá lần lượt là: 1,499 tỷ đồng với phiên bản Nâng cao  (Plus); 1,688 tỷ đồng với phiên bản Cao cấp (Premium) bản màu đen, riêng các màu nâu và be của phiên bản Cao cấp có giá là 1,699 tỷ đồng.

Theo thông tin từ các đại lý, cùng với việc bổ sung thêm các phiên bản mới, VinFast cũng sẽ bỏ cách lựa chọn thêm options như trước đây. Các khách hàng đã lựa chọn phiên bản Full Option hoặc phiên bản tùy chọn tiện nghi theo sở thích trước đó vẫn được bàn giao xe theo đúng thời hạn đã cam kết. Trong trường hợp có nhu cầu chuyển sang các phiên bản Plus hoặc Premium, khách hàng có thể đến đại lý hoặc cơ sở VinFast nơi ký hợp đồng đặt mua để làm thủ tục điều chuyển.

Trong khi phiên bản tiêu chuẩn không hề thay đổi về trang bị và giá bán thì phiên bản Plus được bổ sung thêm một số trang bị như viền trang trí Chrome bên ngoài, thanh trang trí nóc, sạc điện không dây, hệ thống âm thanh 13 loa có âm ly, màn hình trung tâm được tích hợp chức năng định vị bản đồ, cốp xe đóng mở điện và đá chân, camera 360 độ, cảnh báo điểm mù và cảm biến trước hỗ trợ đỗ xe.

Phiên bản Premium sẽ có thêm la-zăng hợp kim nhôm 20 inch, hệ thống ánh sáng trang trí táp lô, táp bi cửa xe, đèn chiếu bậc cửa, khoang để chân, ghế lái và ghế phụ chỉnh điện 12 hướng, chỗ để chân ghế lái được ốp thép không ghỉ cùng với đó là hệ thống dẫn động 2 cầu thay vì 1 cầu như 2 phiên bản trên.

Giá xe VinFast LUX SA2.0 từ ngày 1/1/2019 tới sẽ tăng thêm 150 triệu đồng, lên mức khởi điểm 1.286 triệu đồng. Dưới đây là mức giá VinFast LUX SA2.0 2019 chi tiết trong tháng 9/2019:

BẢNG GIÁ VINFAST LUX SA2.0 THÁNG 9 NĂM 2019
Giai đoạn Giá xe VinFast LUX SA2.0 (triệu đồng) Giá xe VinFast LUX SA2.0 đã áp dụng 10% VAT (triệu đồng)
Hỗ trợ giá (20/11-31/12/2018) 1.136 1.250
Giá áp dụng từ ngày 1/1/2019 1.286 1.415
Ngừng hỗ trợ giá từ tháng 9/2019 1.818 2.000

THIẾT KẾ NGOẠI THẤT XE VINFAST LUX SA2.0 2019

Thiết kế của LUX SA2.0 khá tương đồng với mẫu sedan cùng ra mắt khi nhấn mạnh vào tạo hình chữ V đặc trưng. Nằm chính giữa là logo xe, lồng bên ngoài là 2 đường crom sáng bóng nối liền dải đèn LED chạy ban ngày với tạo hình chữ V lớn hơn. Đèn pha với thiết kế hiện đại và đẹp mắt được đưa xuống vị trí thấp hơn bình thường.

VinFast LUX SA2.0 đầu xe

Đầu xe nổi bật với Logo chữ V ngay chính giữa của xe, một điểm nhấn nhẹ trên mặt ca-lăng tạo dấu cho chữ F trong trong chữ VinFast. Thiết kế đầu xe 2 màu đỏ và đen nhìn tương phản và khá hầm hố.

vinfast-lux-sa2-0-20193.JPG… Cụm đèn chiếu sáng ban ngày như tạo hình theo chữ V kéo dài ra bên ngoài, và bên trên cũng là hệ thống đèn xi-nhan, nhìn giống như con mắt híp khá ngầu. Nhưng đây không phải

Đang tải Xe_T_Vinfast_Lux_SA_2.0-11.JPG… Trang bị 6 cảm biến cánh báo va chạm ở phía Bumber trước cũng như có đèn sương mù và cũng là đèn hỗ trợ mở rộng góc chiếu sáng. Bên trên là đèn chiếu sáng chính dạng các bóng Led, có thể điều chỉnh được tầm chiếu cao hoặc thấp thông qua nút chỉnh bên trong khoang lái.

Đang tải Xe__Vinfast_Lux_SA_2.0-14.JPG…

Cả 3 phiên bản cùng được trang bị động cơ tăng áp 2.0 lít, DOHC, 4 xi-lanh thẳng hàng, van biến thiên, phun xăng trực tiếp, cho công suất tối đa 228 mã lực tại 5.000-6.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 350 Nm tại 1.750- 4.500 vòng/phút, đi cùng hộp số tự động 8 cấp.

VinFast LUX SA2.0 2019 động cơ

Động cơ 2.0 lít tăng áp, công nghệ van biến thiên kép và phun xăng trực tiếp cho công suất 228Hp, mô-men xoắn cực đại 350Nm tại dải vòng tua 1750-4500Nm.

Treo trước dạng độc lập với tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm, treo sau độc lập 5 liên kết với đòn dẫn hướng, thanh ổn định ngang và giảm chấn khí nén- đây là trang bị cao cấp mà đối thủ cùng tầm tiền chưa có được

Đang tải Xe_Te_Vinfast_Lux_SA_2.0-97.JPG…
VinFast Lux SA2.0 có kích thước tổng thể là 4.940 mm dài x 1.960 mm rộng x 1.773 mm cao, chiều dài cơ sở 2.933 mm, khoảng sáng gầm 192 mm.
VinFast LUX SA2.0 2019 thân xe

Bên hông xe do thiết kế SUV nên sẽ có cái nhìn bề thế như những mẫu xe lớn khác, với hốc bánh xe lớn, phần mui xe cũng cao gần 1,8m.

Đang tải Xhte_Vinfast_Lux_SA_2.0-18.JPG… Mâm xe trang bị cả trước lẫn sau là loại 20inch 7 chấu, bên trong sơn đen bóng, mặt ngoài phay lộ màu kim loại. Thắng đĩa dạng có tản nhiệt ở giữa. Hệ thống treo trang bị ở bánh trước là loại tay đòn kéo với phuộc ống lò xo.

Đang tải Xe_vinfast-lux-sa2-0-2019 Lux_SA_2.0-22.JPG… Bánh sau đường kính tương tự, nhưng kích thước lốp lớn hơn, to bản hơn với thông số 315/35/R20. Hệ thống treo phía sau dạng liên kết đa điểm giảm chấn khí nén.

Đavinfast-lux-sa2-0-2019Vinfast_Lux_SA_2.0-5.JPG… Phần cửa kính trên bản cao cấp sẽ có trang bị kính ở phía sau tối màu (không phải dán), giúp cách nhiệt cũng như tăng độ riêng tư mà không cần tốn thêm chi phí dán Film bên ngoài.

Đang tải Xevinfast-lux-sa2-0-2019t_Lux_SA_2.0-26.JPG… Đuôi xe với phần đèn de-mi thiết kế gần tương tự phía trước với cánh chữ V kéo dài từ Logo ra đến cụm đèn bên ngoài. Phần đuôi xe thiết kế đầy đặn với phần nắp cốp chiếm phần lớn diện tích, phần đen bên dưới cùng là Bumber chứa 6 cảm biến cũng như hệ thống camera lùi.

Đang tải Xehte_Vinfast_Lux_SA_2.0-27.JPG… Đèn phanh là cụm nổi khối 4 gạch trong đuôi dải đèn De-mi, bên dưới màu trắng là hệ thống đèn xi-nhan.
Đang tải Xe_Vinfast_Lux_SA_2.0-29.JPG… Góc phải là hàng chữ với tên xe, góc ngoài cùng là dải phản quang và cũng có hệ thống bóng Led chiếu sáng là đèn sương mù ở phía sau của xe.
Đang tải Xe__Vinfast_Lux_SA_2.0-30.JPG… Pô xe dạng 4 cạnh vát nhọn 1 góc 2 bên tương tự nhau. Dâu bên trong có hệ thống van đóng mở khí xả tự dộng theo tuỳ từng điều kiện vận hành.

Đang tải Xe_Vinfast_Lux_SA_2.0-92.JPG… Cốp xe dạng đóng mở bằng điện, có khả năng đá cốp, khá dễ đá để mở cốp cũng như mở trên chìa khoá hay nút bấm trong ca bin hay nút mở phía bên ngoài cốp.

Đang tải Xe_Vinfast_Lux_SA_2.0-86.JPG… Chiếc xe VinFast LUX SA2.0 có 7 chỗ nên nếu đi đủ 7 người thì không gian chở đồ phía sau khá hạn chế. Còn nếu không đi đủ 7 người thì có thể gập hàng ghế sau cùng lại để có không gian chứa đồ thoải mái hơn.

Đang tải Xe__Vinfast_Lux_SA_2.0-90.JPG… Bên dưới có 1 hộc nhỏ để chứa bộ dụng cụ vá xe, bơm xe mà hãng tặng kèm.

VinFast LUX SA2.0 Nội thất.

Về nội thất, VinFast Lux SA2.0 có khóa thông minh, khởi động nút nhấn, màn hình thông tin lái 7”. Vô lăng tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay và kiểm soát hành trình.Điều hòa tự động 2 vùng, màn hình cảm ứng 10,4 inch cùng hệ thống âm thanh 8 loa.

Đang tải Xee_Vinfast_Lux_SA_2.0-40.JPG… Các cánh cửa xe phối 2 màu chính đó là nâu và trắng kem của nội thất tổng thể xe. Một mảng ốp gỗ tự nhiên trang trí có chứa tay mở khoá cửa dạng như nhôm. Có loa Treble và Mid ở phần cửa sau.

Đang tải XeVinfast_Lux_SA_2.0-39.JPG… Không gian hàng ghế sau VinFast LUX SA2.0 khá thoải mái, và cũng linh hoạt để điều chỉnh hàng ghế trượt tới hoặc lùi, cũng như gập lưng ghế để có thể di chuyển vào hàng ghế sau cùng.

Đang tải Xeast_Lux_SA_2.0_1-42.JPG… Có bệ tỳ tay ở ghế giữa, khay để ly nước và cũng có thể gập hẳn lại để có thể bỏ đồ ra phía sau.

Đang tải Xe_Vinfast_Lux_SA_2.0_1-1.JPG… Trang bị cửa gió máy lạnh trên VinFast LUX SA2.0 ở cả hàng ghế thứ 2 và thứ 3. Có thể chỉnh hướng gió cũng như tắt gió nếu không muốn. Trang bị 2 cổng sạc dạng USB-A và 1 cổng sạc 230V dạng jack cắm theo chuẩn châu âu, nếu sử dụng cổng này cần có jack cắm phù hợp mới có thể sử dụng, an toàn có thể sờ tay vào khu vực này mà không bị giật.

Đang tải vinfast-lux-sa2-0-2019 e_Vinfast_Lux_SA_2.0_1-33.JPG… Xe VinFast LUX SA2.0 được trang bị 4 tay nắm ở 2 ghế trước và 2 ghế giữa. Mấy ghế kia chạy nhanh sợ bám vào thì mình không nói, ghế tài để đưa tay lên nắm cho đỡ buồn hay sao ta?

Đang tải Xe_te_Vinfast_Lux_SA_2.0_1-27.JPG… Phía bên cửa ghế phụ VinFast LUX SA2.0 2019 có thiết kế cũng như đằng sau, trên cột A có 1 cái loa và trên đó có 1 cái đèn cảnh báo điểm mù. Ghế phụ có thể chỉnh điện với 8 hướng điều chỉnh và có cả bơm lưng ghế.

Đang tải Xe__Vinfast_Lux_SA_2.0_1-34.JPG… Táp lô được làm từ nhựa mềm, phía trên có biểu tượng túi khí. Anh em lưu ý tránh để đồ vật cũng như gác chân lên. Phía dưới là gỗ tự nhiên trang trí màu như trên cánh cửa và có một nhanh nhôm trải dài.

Đang tải Xee_Vinfast_Lux_SA_2.0_1-17.JPG… Tay nắm cửa tài xế có một nút bấm để đóng/mở khoá cửa xe. Bên cánh cửa tài xế nó cũng được bố trí giống các cánh cửa khác, chỉ thêm hệ thống nút bấm điều khiển 4 cửa kính và điều chỉnh gương chiếu hậu.

Đang tải Xe__Vinfast_Lux_SA_2.0_1-14.JPG… Ghế  VinFast LUX SA2.0 2019 của người lái cũng có thể chỉnh điện 8 hướng và 4 hướng bơm lưng, dưới sàn xe có 1 lớp nỉ dày.

Đang tải Xe__Vinfast_Lux_SA_2.0_1-21.JPG… Bảng điều khiển đèn có các công tắc để chỉnh như: bật tắt đèn sương mù, điều chỉnh cao thấp cho đèn pha, nút mở cốp,…

Đang tải Xe__Vinfast_Lux_SA_2.0_1-8.JPG… Vô-lăng có thể điều chỉnh cao thấp được nhờ một cái cần phía bên dưới. Vô-lăng được bọc da màu nâu giống như táp lô. Mình thấy da trên vô-lăng khá xịn. Bên trái và phải của vô-lăng có các nút điều khiển.

Đang tải Xee_Vinfast_Lux_SA_2.0_1-24.JPG… Bảng đồng hồ bên trái hiển thị tốc độ, phải là vòng tua máy. Trung tâm có một màn hình màu để hiển thị thông tin lái xe.

Đang tải Xe__Vinfast_Lux_SA_2.0_1-41.JPG… Cụm điều khiển đèn bên trên có mic và có khay để đựng kính. Bên dưới là gương chiếu hậu có khả năng chống chói tự động. Phia sau gương là các cảm biến.

Đang tải Xe__Vinfast_Lux_SA_2.0_1-32.JPG… Phần trung tâm của táp lô có một tấm lưới loa bằng nhựa tệp màu với xung quanh.

Đang tải Xe__Vinfast_Lux_SA_2.0_1-36.JPG… Cụm trung tâm bao gồm màn hình thông tin giải trí, 2 bên là 2 cửa gió máy lạnh có thể điều chỉnh được. Màn hình trung tâm cảm ứng có kích thước 10,4 inch có một lớp chống chói bên ngoài. Màn hình có độ phân giải khá cao. Xe có một số tinh năng cơ bản như kết nói smartphone, nghe radio,… Theo mình biết các chiếc xe của VinFast có tích hợp sẵn khả năng kết nối Apple Carplay hoặc Androi auto. Giao diện cũng dễ sử dụng và cám ứng nhạy. Anh em có thể điều chỉnh máy lạnh trên màn hình cảm ứng này luôn.

Đang tải XeVinfast_Lux_SA_2.0_1-37.JPG… Phần bên dưới có một số nút như nút khoá cửa, nút điều khiển hệ thống sấy kính trước/sau. Ở giữa là nút điều chỉnh âm lượng, nút có kí hiệu power là nút tắt âm thanh.

Đang tải Xe_Vinfast_Lux_SA_2.0_1-5.JPG… Khu vực điều khiển trung tâm được trang trí chủ yếu bằng gỗ. Trên có cái khay để đựng ly đóng mở bằng cách đẩy vào kéo ra. Khu vực này mình thấy nó không đồng nhất lắm, phía bên phải có khe có thể bỏ điẹn thoại. Cần số này là dạng cần số điện và nó điều khiển hộp số 8 cấp. Bên cạnh cần số là các nút như là khởi động động cơ, tắt mở tự động, tắt Traction Control,…

Đang tải Xe_T_Vinfast_Lux_SA_2.0_1-39.JPG… Bệ tì tay trung tâm cũng là một hộc chứa đồ, bên trong có một chỗ sạc không dây. Khi bỏ điện thoại lên thì xe cũng sẽ có tiếng báo “ting”, đây cũng là một khay nhựa anh em có thể gỡ ra được. Bên cạnh là cái hốc nhỏ có thể để một số vật dụng nhỏ và có 2 cổng USB (1 cổng sạc, 1 cổng data).

VinFast Lux SA2.0 An toàn

VinFast Lux SA2.0 được trang bị hệ thống an toàn tiêu chuẩn gồm phanh đĩa, phanh tay điện tử, hệ thống chống bó cứng phanh ABS, phân bổ lực phanh điện EBD, hỗ trợ phanh khẩn cấp BA, cân bằng điện tử ESC, kiểm soát lực kéo TCS, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAS, hỗ trợ xuống dốc, hỗ trợ chống trượt, chức năng chống lật ROM, cảm biến lùi, camera lùi, căng đai khẩn cấp hàng ghế trước, móc cố định ghế trẻ em, tự động khóa cửa khi di chuyển, chống trộm, mã hóa chìa khóa cùng 6 túi khí.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA VINFAST LUX SA2.0 2019

Thông số LUX SA2.0 tiêu chuẩn LUX SA2.0 cao cấp
Kích thước
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 4.940 x 1.960 x 1.773
Chiều dài cơ sở (mm) 2.933
Khoảng sáng gầm xe (mm) 192
Động cơ và Vận hành
Động cơ 2.0L, DOHC, tăng áp ống kép, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp
Công suất tối đa (mã lực @ vòng/phút) 228 @ 5.000 – 6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) 350 @ 1.750 – 4.500
Tự động tắt động cơ tạm thời
Hộp số ZF – Tự động 8 cấp
Dẫn động Cầu sau (RWD) Hai cầu (AWD)
Hệ thống treo trước/sau Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng, thanh ổn định ngang, giảm chấn khi nén
Ngoại thất
Đèn phía trước Đèn chiếu xa/gần và đèn ban ngày LED, tự động bật/tắt, đèn sương mù tích hợp chức năng chiếu góc, đèn chờ dẫn đường
Cụm đèn hậu Cụm đèn hậu và đèn phanh thứ 3 trên cao LED
Đèn chào mừng
Gương chiếu hậu Chỉnh, gập điện, tự động điều chỉnh khi lùi, tích hợp đèn báo rẽ, sấy gương
Kính cách nhiệt tối màu Không
Cốp xe đóng/mở điện Không
Lốp xe và la zăng hợp kim nhôm 19 inch 20 inch
Nội thất
Chìa khóa thông minh/khởi động bằng nút bấm
Màn hình thông tin lái 7 inch, màu
Vô lăng bọc da chỉnh cơ 4 hướng Tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay và kiểm soát hành trình
Hệ thống điều hòa Tự động 2 vùng độc lập, lọc không khí bằng ion
Rèm che nắng kính sau chỉnh điện
Tiện nghi
Màn hình cảm ứng 10,4 inch, màu
Tích hợp bản đồ và chức năng chỉ đường Không
 Kết nối điện thoại thông minh và điều khiển bằng giọng nói
Hệ thống loa 8 loa 13 loa, có Amplifer
Wifi hotspot và sạc không dây Không
Đèn trang trí nội thất Không
An toàn, an ninh
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa tản nhiệt/Đĩa đặc
Hệ thống ABS, EBD, BA
Hệ thống ESC, TCS, HSA, ROM
Hệ thống hỗ trợ khởi hành xuống dốc HDC Không
Đèn báo phanh khẩn cấp ESS
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước (2 cảm biến) Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau (4 cảm biến)
Camera lùi 360 độ
Hệ thống cảnh báo điểm mù Không
Chức năng an ninh Tự động khóa cửa, báo chống trộm, mã hóa chìa khóa
Hệ thống túi khí 6 túi khí

Nguồn xe Tinhte vn

Bình chọn
[Total: 0 Average: 0]

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here