Top xe 7 chỗ giá rẻ- Suzuki Ertiga 2019 kèm giá bán

Đánh giá Chi tiết Suzuki Ertiga 2019 kèm giá bán,thông số kỹ thuật, ưu nhược điểm, hình ảnh nội thất, ngoại thất,Chi tiết Suzuki Ertiga giá bao nhiêu?


Là chiếc xe 7 chỗ nhỏ gọn nhất và cũng rẻ nhất trên thị trường Việt Nam (499 triệu đồng cho phiên bản số sàn và bản đầy đủ chỉ 549 triệu đồng), liệu Suzuki Ertiga hoàn toàn mới 2019 có cạnh tranh được với Xpander và đáng để các gia đình lựa chọn?

Chi tiết Suzuki Ertiga 2019 giới thiệu

Chưa bao giờ thị trường xe đa dụng cỡ nhỏ 7 chỗ ở Việt Nam lại sôi động như thời gian qua. Các dòng xe 5+2 liên tiếp xuất hiện. Trong đó, Suzuki Ertiga 2019 Hoàn Toàn Mới là tân binh khá “cáu cạnh” vừa được hãng xe Nhật cho ra mắt, bên cạnh đó là lời khẳng định của hãng về việc nâng cao chất lượng dịch vụ, phụ tùng thông qua hệ thống 38 đại lý ô tô ủy quyền trên cả nước.

Suzuki Ertiga 2019 7 chỗ có cạnh tranh được với Xpander và đáng để các gia đình lựa chọn?

Vậy câu hỏi đặt ra là quý vị sẽ cân nhắc những yếu tố nào khi chọn một chiếc xe 7 chỗ giá rẻ? Mời quý vị cùng chúng tôi đánh giá chi tiết ưu và nhược điểm của chiếc Suzuki Ertiga hoàn toàn mới năm 2019.

Chi tiết Suzuki Ertiga 2019: Thiết kế và tiện ích

Về thiết kế, Ertiga 2019 là mẫu xe bắt mắt nhất của Suzuki hiện nay. Các trang bị ngoại thất có thể kể ra là đèn chiếu sáng halogen sử dụng bóng chiếu projector, gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện và tích hợp đèn báo rẽ, đèn hậu LED thiết kế nổi bật, và la-zăng hợp kim đi cùng với lốp 185/65 R15.

Bên trong, Suzuki Ertiga 2019 bản đầy đủ có trang bị ghế nỉ, chiếc xe mà TopCar Vietnam lái thử đã được chủ nhân thay bằng ghế da. Ghế lái điều chỉnh độ cao tới 6cm, giúp những người có tầm vóc khác nhau có thể tìm thấy tư thế lái phù hợp.

Các tiện ích hỗ trợ người lái có hệ thống khởi động không dùng chìa khóa. Hệ thống giải trí với màn hình cảm ứng 7in, tích hợp Apple CarPlay và Android Auto, cổng cắm USB, HDMI, Bluetooth.

Hộc chứa đồ được bố trí rất tiện lợi xung quanh tất cả các vị trí ghế ngồi. Trong đó, hai hộc chứa chai nước được thiết kế đặc biệt trên bệ trung tâm, thông với hệ thống điều hòa, giúp làm lạnh các chai nước cho hành khách sử dụng khi cần.

Hàng ghế thứ 2 khá rộng, có thể gập 40:60 và trượt linh hoạt tới 240mm. Các hộc và ngắn chứa đồ cũng rất tiện lợi, có cả cổng cắm sạc 12V, nhưng tiếc rằng không có tỳ tay cho hàng ghế này.

Hàng ghế thứ 3 rộng tương đương với hàng ghế thứ 3 của chiếc SUV hạng trung Fortuner. Cửa gió cho hàng ghế này tích hợp trong 4 cửa gió bố trí trên trần xe ở vị trí của hàng ghế thứ 2. Và đặc biệt, người ngồi ở hàng ghế này có thể ra vào rất dễ dàng bằng cách đẩy và trượt hàng ghế thứ 2 về phía trước mà không cần người khác hỗ trợ.

Khoang chứa đồ tương đương với đối thủ. Để tối ưu không gian chứa đồ, các ghế sau có thể gập phẳng. Chi tiết đặc biệt là có một khoang chứa phụ bên dưới sàn khoang chính, giúp cất giữ những món đồ ít khi dùng đến, như bộ đồ chơi thể thao, dụng cụ cứu hộ, bơm lốp…

Trang bị an toàn của Suzuki Ertiga ở mức cơ bản. Bản đầy đủ này gồm có phanh chống bó cứng ABS, phân phối lực phanh EBD và 2 túi khí cho hàng ghế trước.

Chi tiết Suzuki Ertiga 2019 -Tính năng vận hành

Suzuki Ertiga 2019 được lắp động cơ 1.5L công suất 103 mã lực và 138Nm. Khả năng tăng tốc ở mức khá với một chiếc xe 7 chỗ mà động cơ nhỏ như vậy.

Nhưng hệ thống lái trợ lực điện thì rất đáng chú ý. Ở tốc độ thấp, trợ lực can thiệp nhiều, tạo cảm giác rất nhẹ nhàng. Nhưng khi di chuyển ở tốc độ cao, vô-lăng chắc nịch, tạo cảm giác rất đầm, khiến người lái rất tự tin trên các xa lộ và đây là điểm khác biệt cực lớn với nhiều xe giá rẻ khác.

Hộp số chỉ có 4 cấp, lại có tỷ số truyền cao ở số 1 (ở mức 2,875) để tối ưu lực kéo, trong khi tỷ số truyền ở số 4 rất thấp (ở mức 0,697) để tối ưu khả năng tiết kiệm nhiên liệu. Chính vì vậy, quý vị đừng đòi hỏi quá cao sự mượt mà của nó khi thốc ga tăng tốc. Nhưng có một chi tiết nhỏ trên cần số của chiếc xe này, đó là nút bấm O/D Off. Khi kích hoạt chức năng này, hộp số sẽ khóa số 4 lại và chỉ hoạt động ở số 1, 2 và 3, cho phép người lái vượt dứt khoát hơn. Chức năng này cũng phát huy tác dụng khi đi đường dốc, tối ưu lực kéo khi lên dốc và phanh động cơ khi đổ dốc.

Về hệ thống treo, Suzuki Ertiga 2019 vẫn có tiếng lục cục khi đi qua các ổ gà hay gờ giảm tốc. Nhưng độ cân bằng của thân xe khi ôm cua hoặc di chuyển ở tốc độ cao thì khá tốt.

Về khả năng cách âm, Suzuki Ertiga 2019 có thân vỏ chắc chắn, và tiếng ù từ thân vỏ hầu như không đáng kể ngay cả khi chạy tốc độ cao. Khi chạy tốc độ thấp, tiếng ồn từ lốp hay khoang máy cũng rất ít và ấn tượng so với tầm giá.

Đánh giá chung Suzuki Ertiga 2019 

Sau hai ngày lái thử trên các địa hình khác nhau, Suzuki Ertiga 2019 cho kết quả tiêu hao nhiên liệu trung bình ở mức 5,95 lít/100km. Đây là một con số hợp lý đối với một chiếc xe 7 chỗ và máy 1.5L, với tải trọng 4 người và nhiều hành lý.

Ngoài chi phí nhiên liệu dễ chịu, Suzuki Ertiga 2019 cũng là chiếc xe có chi phí bảo dưỡng định kỳ hấp dẫn. Một lần thay dầu hết khoảng 440.000 đồng, nếu thay cả lọc dầu sẽ thêm 160.000 đồng nữa. Các loại phụ tùng hao mòn thường xuyên như má phanh, cao su dầm sau, lọc gió… cũng có chi phí rất cạnh tranh so với các đối thủ Nhật và Hàn Quốc.

Như vậy, với mức giá 549 triệu đồng (rẻ hơn Xpander 70 triệu đồng), những ai dốc hầu bao mua Suzuki Ertiga 2019 sẽ có một chiếc xe đạt được 4 yếu tố: (1) là thiết kế bắt mắt, (2) là không gian sử dụng rộng rãi hơn đối thủ, (3) là tiết kiệm nhiên liệu, và (4) là chi phí bảo dưỡng sửa chữa hợp lý. Với tất cả những yếu tố đó, chắc hẳn Suzuki Ertiga 2019 sẽ tạo cú hích lớn trên phân khúc xe đa dụng cỡ nhỏ 7 chỗ tại Việt Nam.

Đánh giá tổng quát

Ưu điểm Thiết kế ngoại thất bắt mắt
Rộng rãi ở mọi vị trí ghế ngồiTiết kiệm chi phí sử dụngGiá bán hấp dẫn trong phân khúc
Nhược điểm Sức kéo của động cơ khi leo dốc
Tiện ích hỗ trợ người lái chỉ cơ bản

Chi tiết Suzuki Ertiga 2019  Thông số kỹ thuật cơ bản

Hạng mục so sánh Suzuki Ertiga 2019
Giá (đã gồm VAT) 549 triệu đồng
Dài x rộng x cao 4.395 x 1.735 x 1.690 (mm)
Chiều dài cơ sở 2.740mm
Độ cao gầm xe 180mm
Động cơ 1.5L I4
Công suất 103 mã lực/6.000 vong/phút
Mô-men xoắn 138Nm/4.400 vòng/phút
Hệ thống dẫn động 4AT, cầu trước
Hệ thống treo trước/sau MacPherson/Thanh xoắn
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/tang trống
Kích thước lốp xe 185/65 R15

Bài và ảnh: Trần Dương

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here