Bảng giá xe máy Honda tháng 5 2018 mới nhất

12/05/2018 10:39:27

Bảng giá xe máy Honda tháng 5 2018 mới nhất Bảng giá xe máy Honda cập nhật ngày 11/5/2018 biến động mạnh với sự giảm giá sâu tới gần 1 triệu đồng của hai mẫu xe tay ga chủ lực của Honda là SH 2017 và SH mode.

( Mua bán xe ô tô ) Bảng giá xe máy Honda tháng 5 2018 mới nhất Bảng giá xe máy Honda cập nhật ngày 11/5/2018 biến động mạnh với sự giảm giá sâu tới gần 1 triệu đồng của hai mẫu xe tay ga chủ lực của Honda là SH 2017 và SH mode. Bảng giá xe máy Honda cập nhật mới nhất tháng 5/2018 có nhiều biến động đáng chú ý.

Bảng giá xe máy Honda tháng 5 2018 mới nhất

Bảng giá xe máy Honda tháng 5 2018 tại Hà Nội

Ngày 11/5/2018, giá xe máy Honda tại Hà Nội tạm thời không có nhiều thay đổi. Tuy nhiên, tình hình lại hoàn toàn ngược lại ở TP.HCM khi giá bán hai mẫu tay ga SH 2017 và SH mode giảm mạnh gần 1 triệu đồng.

Bảng giá xe máy Honda tháng 5 2018 tại TP. HCM

Cụ thể, SH 2017 tại các đại lý ở TP.Hồ Chí Minh giảm mạnh 700 nghìn đồng với phiên bản 150 ABS, bản 150 CBS giảm 200 nghìn đồng với và bản 125 CBS giảm 100 nghìn đồng, kéo giá thực tế các phiên bản lần lượt giảm xuống còn 103,3 – 95,4 – 77, 2 triệu đồng. Riêng phiên bản 125 ABS vẫn giữ nguyên mức giá 85,9 triệu đồng. Tuy vậy, hiện mẫu xe SH 2017 vẫn đang có giá bán cao hơn giá hãng từ 9,2 – 13 triệu đồng, tùy phiên bản.

Cũng được điều chỉnh giảm giá, SH mode bản sơn đỏ nâu giảm sâu 900 nghìn đồng, xuống 63,9 triệu đồng và bản thời trang giảm 200 nghìn đồng, xuống 60,9 triệu đồng. Dẫu vậy, giá đã giảm này vẫn cao hơn giá đề xuất từ 9,4 – 12,4 triệu đồng.

Tuy nhiên, mẫu xe số mới ra mắt chính thức Honda Future 2018 vẫn giữ giá ở mức ổn định 30,8 triệu đồng cho bản vành nan và 31,7 triệu đồng cho bản vành đúc, cao hơn giá hãng 500 – 600 nghìn đồng. Trong khi đó, Future 2018 tại các đại lý Hà Nội có giá bán thực tế ngang bằng giá đề xuất cho cả 2 phiên bản vành nan và vành đúc lần lượt là 30,2 – 31,2 triệu đồng.

Tại Hà Nội, ngoại trừ mẫu xe số Wave RSX tăng nhẹ vào hôm qua thì phần lớn giá các mẫu xe không thay đổi.

Cập nhật bảng giá đề xuất, giá bán thực tế tại đại lý và giá lăn bánh (giá bao giấy) các mẫu xe máy Honda tại đại lý Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh

Bảng giá xe máy Honda tháng 5 2018

Giá xe Vision 2018 tháng 5

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Vision 2018 bản thời trang (Màu Xanh, Vàng, Trắng, Đỏ, Đỏ đậm, Hồng) 29.900.000 37.700.000
Giá xe Vision 2018 phiên bản cao cấp (Màu Đen mờ) 30.490.000 38.700.000

Giá xe Air Blade 2018 tháng 5

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Air Blade 2018 bản Cao cấp có Smartkey (Màu Đen bạc, Bạc đen, Xanh bạc đen, Đỏ bạc đen) 40.090.000 50.500.000
Giá xe Air Blade 2018 bản Sơn từ tính có Smartkey (Màu Xám đen, Vàng đồng đen) 41.490.000 51.000.000
Giá xe Air Blade 2018 bản Thể thao (Màu Bạc đen, Trắng đen, Xanh đen, Đỏ đen) 37.990.000 49.000.000
Giá xe Air Blade 2018 bản kỷ niệm 10 năm có Smartkey (Màu đen đỏ) 39.990.000 54.700.000

Giá xe Lead 2018 tháng 5

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Lead 2018 bản tiêu chuẩn không có Smartkey (Màu Đỏ và màu Trắng-Đen) 37.490.000 45.000.000
Giá xe Lead 2018 Smartkey (Màu Xanh lam, Vàng, Xanh lục, Vàng, Trắng Nâu, Trắng Ngà) 39.290.000 47.000.000

Giá xe SH Mode 2018 tháng 5

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe SH Mode 2018 bản cá tính (Màu Trắng Xứ, Đỏ đậm và bạc mờ) 52.490.000 73.000.000
Giá xe SH Mode 2018 bản thời trang (Màu Trắng Nâu, Vàng, Xanh Ngọc, Xanh Tím) 51.490.000 67.000.000
Giá xe SH Mode 2018 bản thời trang Màu Đỏ Nâu 51.490.000 70.000.000

Giá xe Honda PCX 2018 tháng 5

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe PCX 2018 phiên bản 150cc (Màu Đen mờ, Bạc mờ) 70.490.000 83.000.000
Giá xe PCX 2018 phiên bản 125cc (Màu Trắng, Bạc đen, Đen, Đỏ) 56.490.000 64.500.000

Giá xe SH 2018 tháng 5

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe SH 125 phanh CBS 67.990.000 84.000.000
Giá xe SH 125 phanh ABS 75.990.000 94.500.000
Giá xe SH 150 phanh CBS 81.990.000 104.000.000
Giá xe SH 150 phanh ABS 89.990.000 113.000.000
Giá xe SH 300i 2018 phanh ABS (Màu Xám đen, Trắng đen, Đỏ đen) 248.000.000 267.000.000
Bảng giá xe số Honda 2018

Giá xe Wave 2018 tháng 5

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Wave Alpha 110 2018 (Màu Đỏ, Xanh ngọc, Xanh, Trắng, Đen) 17.790.000 20.500.000
Giá xe Wave RSX 110 2018 bản phanh cơ vành nan hoa 21.490.000 24.200.000
Giá xe Wave RSX 110 2018 bản phanh đĩa vành nan hoa 22.490.000 25.200.000
Giá xe Wave RSX 110 2018 bản Phanh đĩa vành đúc 24.490.000 27.200.000

Giá xe Blade 2018 tháng 5

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Blade 110 2018 phanh cơ vành nan hoa 18.800.000 19.300.000
Giá xe Blade 110 2018 phanh đĩa vành nan hoa 19.800.000 20.800.000
Giá xe Blade 110 2018 Phanh đĩa vành đúc 21.300.000 22.300.000
Giá xe Blade 2018 phiên bản giới hạn đặc biệt 21.500.000 24.300.000

Giá xe Future 125 2018 tháng 5

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Future Fi 2018 bản vành nan hoa 30.190.000 33.000.000
Giá xe Future Fi 2018 bản vành đúc 31.190.000 34.500.000
Bảng giá xe côn tay Honda 2018

Giá xe Winner 150 tháng 5/2018

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Winner 2018 bản thể thao (Màu Đỏ, Trắng, Xanh, Vàng) 45.490.000 49.000.000
Giá xe Winner 2018 bản cao cấp (Màu Đen mờ) 45.990.000 50.000.000

Giá xe MSX 2018 tháng 5

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe MSX 125 2018 (Màu Đỏ) 49.990.000 65.000.000
Giá xe MSX 125 2018 (Màu Đen, Vàng) 49.990.000 65.000.000
Bảng giá xe mô tô Honda 2018

Giá xe Rebel 300 2018 tháng 5

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Rebel 300 Màu Đen 125.000.000 150.500.000
Giá xe Rebel 300 Màu Đỏ 125.000.000 150.200.000
Giá xe Rebel 300 Màu Bạc 125.000.000 150.000.000

Thanh Thảo (xe1s.net)

Bài viết khác