Đánh giá xe Ford Everest 2019 - Giá bán - Thông số kỹ thuật

29/08/2018 13:45:39

Đánh giá xe Ford Everest 2018 2019 - Giá bán lăn bánh - Thông số kỹ thuật

Đánh giá xe Ford Everest 2018 2019 - Giá bán lăn bánh - Thông số kỹ thuật Điểm nổi bật của Everest 2018 chính là được trang bị động cơ diesel tăng áp kép Bi-turbo 2.0L sản sinh công suất tối đa 213 mã lực và kết hợp với hộp số tự động 10 cấp hoàn toàn mới.

Đánh giá xe Ford Everest 2019

Ford Everest 2018 là phiên bản nâng cấp giữa dòng đời sau 3 năm có mặt trên thị trường. Do được lắp ráp tại Thái Lan, tận dụng lợi thế ưu đại thế trong khu vực ASEAN, Ford nâng cấp và giới thiệu mẫu xe này nhầm tăng thêm thị phần của mình trong phân khúc xe SUV 7 chỗ dang rất "Hot" tại Việt Nam.

Đánh giá xe Ford Everest 2019 - Giá bán - Thông số kỹ thuật

Đánh giá xe Ford Everest 2019 về thiết kế

Ford làm mới ngoại hình Everest 2018 đôi chút, nên cần phải soi kỹ thì mới nhận ra các điểm thay đổi. Lưới tản nhiệt có 3 thanh mạ chrome thay cho kiểu 2 thanh trước đây, còn mảng ốp bên trong tạo hình kiểu tổ ong. Cản trước được tinh chỉnh lại để trông cứng cáp và liền lạc hơn với tổng thể đầu xe, đòng thời bổ sung thêm cảm biến va chạm phía trướC

Đánh giá xe Ford Everest 2019 - Giá bán - Thông số kỹ thuật

Ngoại thất của xe được chỉnh lại ở một vài chi tiết, nổi bật nhất là cụm lưới tản nhiệt

Về mặt thiết kế, Everest 2018 đã được trau truốt lại với kiểu dáng hiện đại hơn. Lưới tản nhiệt mới thiết kế lớn, dạng tổ ong ẩn sau các đường viền mạ chrome cùng hai đèn pha HID viền chrome sáng bóng bên cạnh, mang lại vẻ thanh thoát và sang trọng cho chiếc xe. Cản chắn thiết kế góc cạnh với tấm ốp thể thao lớn dạng cánh én để tạo điểm nhấn vừa tăng dáng thể thao, hầm hố, mạnh mẽ của dòng xe SUV.

Đánh giá xe Ford Everest 2019 - Giá bán - Thông số kỹ thuật

<
Ở phiên bản Titanium xe sử dụng mâm hợp kim nhôm có kích thước lên tới 20 inch

Bản Titanium hai cầu sử dụng bánh xe với mâm hợp kim nhôm 20 inch với các mặt cắt được sơn tối màu tạo nên chiều sâu và tăng sự mạnh mẽ cho xe. Các bản tiêu chuẩn sử dụng vành hợp kim 18 và 17 inch.

Đánh giá xe Ford Everest 2019 - Giá bán - Thông số kỹ thuật

Đèn trước ở các phiên bản Ambiente và Trend là loại Halogen có bóng chiếu Projector. Trong khi đó 2 phiên bản Titanium dùng bóng HID, có thêm đèn LED chạy ban ngày, cảm biến bật/tắt đèn và gạt mưa tự động. Đèn sương mùa vẫn dùng bóng Halogen, tuy nhiên ở phiên bản cao nhất cùa Everest 2018 thì Ford đã cắt đi tính năng rửa đèn. Đuôi xe được giữ nguyên như các phiên bản tiền nhiệm nhưng nay có thêm tính năng đá chân mở cốp điện

Đánh giá xe Ford Everest 2019 - Giá bán - Thông số kỹ thuật

Ford Everest có kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao lần lượt 4.892 x 1.860 x 1.837 mm, chiều dài cơ sở 2.850 mm, bán kính quay vòng tối thiểu 5,85 m và khoảng sáng gầm 225 mm. Ford cũng công bố xe có khả năng lội nước 800 mm nên anh em có thể tự tin đi lại khi trời mưa hay đi offroad nếu muốn.

Đánh giá xe Ford Everest 2019 - Giá bán - Thông số kỹ thuật

Đánh giá nội thất Ford Everest 2019

Nội thất Everest được giữ nguyên với phong cách thiết kế khỏe mạnh đặc trưng trên các mẫu xe gầm cao của Ford. Ghế ngồi bọc da là trang bị tiêu chuẩn cho 5 phiên bản Everest 2018. Bảng tablo sử dụng nhiều vật liệu da và nhựa cao cấp. Hệ thống thông tin giải trí SYNC 3 có mặt trên các phiên bản số tự động với tính năng hỗ trợ Apple CarPlay/Android Auto, kết nối Bluetooth/USB/AUX và 10 loa âm thanh.
Đánh giá xe Ford Everest 2019 - Giá bán - Thông số kỹ thuật

Nội thất Ford Everest 2018 hầu không thay đổi khi so với phiên bản cũ. Ford vẫn dùng tông màu đen làm chủ đạo, đi cùng các chỉ trắng trên nền đen tăng độ tương phản đến các điểm nhấn bằng các chi tiết kim loại chrome làm cho khoang lái của xe thêm phần nổi bật hơn.

Đánh giá xe Ford Everest 2019 - Giá bán - Thông số kỹ thuật
Nội thất của xe không có nhiều thông đổi so với thế hệ trước

Nhờ thiết kế khoảng cách giữa các ghế rộng hơn với chỗ để chân thoải mái kết hợp tựa đầu lớn điều chỉnh được và các ghế đều bọc da mềm mại, mà hành khách ngồi trên xe trong suốt hành trình dài cũng sẽ cảm thấy dễ chịu hơn.
Hai phiên bản Titanium có hàng ghế đầu chỉnh điện. Hàng ghế thứ giữa có thể chỉnh độ nghiêng tựa lưng và trượt tới/lui theo tỉ lệ 60:40 để mở rộng không gian để chân cho hàng ghế thứ ba. Không gian phía sau nhìn chung đủ thoải mái cho người lớn 1m75, không gian trần xe và đầu gối còn khá tốt, tuy nhiên tựa lưng không thể thay đổi độ nghiêng. Riêng phiên bản cao nhất, hàng ghế cuối có thể gập phẳng 50:50 bằng nút chỉnh điện thay vì phải gập bằng 'cơm'.

Đánh giá xe Ford Everest 2019 - Giá bán - Thông số kỹ thuật

Ngoài ra trên Ford Everest 2018, Ford đã bổ sung thêm nút khởi động Start/Stop và chìa khóa thông minh, đây là 2 tính năng mà bị nhiều người dùng đánh giá là thiếu sót trên phiên bản trước đó.

Đánh giá xe Ford Everest 2019 - Giá bán - Thông số kỹ thuật
Everest mới sử dụng hệ thống thông tin giải trí điều khiển bằng giọng nói SYNC thế hệ thứ 3

Bên cạnh đó, Ford trang bị cho tất cả các phiên bản Everest mới hệ thống thông tin giải trí điều khiển bằng giọng nói SYNC thế hệ thứ 3. Trên phiên bản Titanium có thêm gạt mưa tự động, cửa sổ trời, ghế lái và hàng ghế thứ 3 chỉnh điện cùng hệ thống định vị dẫn đường GPS.

Đánh giá động cơ Ford Everest 2019

Điểm mới và đáng giá nhất trên Ford Everest 2018 phải nói đến là động cơ và hộp số hoàn toàn mới. Ford đã thay thế động cơ 2.2L và 3.2L ở thế hệ trước bằng động cơ diesel 2.0L tăng áp và tăng áp kép. Động cơ này tuy nhỏ hơn, nhưng sản sinh công suất lớn hơn và tiết kiệm nhiên liệu hơn.

Đánh giá xe Ford Everest 2019 - Giá bán - Thông số kỹ thuật

Động cơ dầu 2.0L tăng áp kép có công suất lên tới 213 mã lực

Theo đó phiên bản Titanium cao cấp dẫn động hai cầu toàn thời gian được trang bị động cơ diesel tăng áp kép Bi-turbo 2.2L, kết hợp với hộp số tự động 10 cấp hoàn toàn mới, sản sinh công suất tối đa 213 mã lực, cùng mô-men xoắn cực đại 500Nm chỉ ở 1.750 vòng/phút, công nghệ tăng áp kép Bi-turbo mang đến mô-men xoắn lớn hơn, và hốp số tự động 10 cấp cũng thu hẹp độ trễ khi chuyển số khiến cho việc vận hành thêm mạnh mẽ và mượt mà.

Đánh giá xe Ford Everest 2019 - Giá bán - Thông số kỹ thuật

Trong khi đó ở phiên bản thấp hơn sẽ sử dụng động cơ 2.0L turbo đơn kết hợp với tùy chọn hộp số tự động 10 cấp, riêng phiên bản Ambiente tiêu chuẩn chỉ được trang bị hộp số sàn 6 cấp, cho công suất cực đại 180 mã lực và mô men xoắn tối đa 420Nm, giúp việc tiết kiệm nhiên liệu cao hơn 12%.

Đánh giá xe Ford Everest 2019 - Giá bán - Thông số kỹ thuật

TRang bị an toàn Ford Everest 2019

Ford Everest 2019 được trang bị nhiều công nghệ an toàn tiên tiến, một trong số đó là công nghệ cảnh báo va chạm phía trước (Pre-Collision Assist) được trang bị trên phiên bản Titanium cao cấp, kết hợp với tính năng Phanh tự động khẩn cấp trong thành phố (AEB – In-urban Autonomous Emergency Braking), sẽ giúp xe tự động dừng hẳn khi gặp chướng ngại vật, hạn chế khả năng va chạm với người hay phương tiện phía trước. Tính năng này kích hoạt tại dải tốc độ từ 5km/h đến 80km/h. Hệ thống kiểm soát tốc độ tự động thông minh với radar và cảm biến được cải tiến cũng giúp chiếc xe vận hành càng an toàn hơn.

Đánh giá xe Ford Everest 2019 - Giá bán - Thông số kỹ thuật

Một điểm mới có thể kể đến trên Ford Everest 2018 là công nghệ cảnh báo va chạm phía trước (Pre-Collision Assist) được trang bị trên Ford Everest phiên bản Titanium cao cấp, kết hợp với tính năng Phanh tự động khẩn cấp trong thành phố (AEB – In-urban Autonomous Emergency Braking), sẽ giúp xe tự động dừng hẳn khi gặp chướng ngại vật, hạn chế khả năng va chạm với người hay phương tiện phía trước. Tính năng này kích hoạt tại dải tốc độ từ 5km/h đến 80km/h. Hệ thống kiểm soát tốc độ tự động thông minh với radar và cảm biến được cải tiến cũng giúp chiếc xe vận hành càng an toàn hơn.

Đánh giá xe Ford Everest 2019 - Giá bán - Thông số kỹ thuật

Hệ thống kiểm soát áp suất lốp cũng được nâng cấp giúp kiểm soát áp suất và thông báo tình trạng của từng lốp trên màn hình điều khiển trung tâm. Điều này giúp bạn luôn đảm bảo áp suất tiêu chuẩn cho các bánh xe từ đó giảm tiêu hao nhiên liệu cũng như tăng tuổi thọ của lốp.

Everest mới còn được trang bị cửa hậu đóng mở rảnh tay, thông minh, bằng cách đá chân ở dưới cản sau, tiện lợi khi chủ xe xách nhiều đồ trên tay. Tính năng hỗ trợ đỗ xe tự động cũng giúp việc đỗ xe ngày càng dễ dàng, yên tâm.

Chìa khoá thông minh - mở cửa không cần chìa và nút bấm khởi động xe là trang bị tiêu chuẩn trên tất cả các phiên bản của Ford Everest mới. Hệ thống giải trí SYNC 3 và 7 túi khí là trang bị tiêu chuẩn của cả dòng xe này.

Bên cạnh đó, Ford Everest 2019 cũng giữ nguyên những công nghệ hỗ trợ người lái phổ biến, bao gồm:

  • Công nghệ chống ồn chủ động
  • Hệ thống kiểm soát địa hình
  • Hệ thống cảnh báo làn đường
  • Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước
  • Hệ thống cảnh báo lái xe
  • Đèn pha tự động
  • Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
  • BLIS - Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp với cảnh báo có xe cắt ngang
  • Camera lùi và cảm biến

Ford Everest 2019 có mấy màu?

Ford Everest 2018 sẽ có 8 màu sắc ngoại thất để khách hàng lựa chọn gồm Trắng; Đen; Xám Meteor; Đỏ; Đỏ đun; Ghi vàng; Xanh Thiên thanh và Bạc. Tại thị trường Việt Nam, Ford Everest 2018 sẽ phải cạnh tranh mạnh mẽ với các đối thủ như Toyota Fortuner, Chevrolet Trailblazer và Mitsubishi Pajero Sport.

Giá xe Ford Everest 2019 các phiên bản

Ford Everest 2018 mới sẽ có 5 phiên bản tuy nhiên tại buổi lễ ra mắt đại diện của Ford Việt Nam chỉ mới công bố giá bán cho 3 phiên bản, 2 phiên bản Ambiente còn lại do xe chưa về đến Việt Nam nên sẽ được công bố giá sau. Đại diện Ford còn tiết lộ thêm 2 phiên bản Ambiente sẽ có giá vô cùng hấp dẫn.

  • Everest 2.0L Bi-Turbo 4x4 Titanium 10AT giá 1,399 tỷ đồng
  • Everest 2.0L Turbo 4x2 Titanium 10AT giá 1,177 tỷ đồng
  • Everest 2.0L Turbo 4x2 Trend 10AT giá 1,112 tỷ đồng
  • Everest 2.0L Turbo 4x2 Ambiente 10AT (công bố sau)
  • Everest 2.0L Turbo 4x2 Ambiente 6MT (công bố sau)

Hai phiên bản thấp của Ford Everest mới chưa có giá vì lý do nguồn cung phía Thái Lan đang bị hạn chế. Tuy nhiên, kế hoạch thì xe sẽ được nhập về sớm trong thời gian tới.

Giá lăn bánh xe Ford Everest 2019

Giá lăn bánh Ford Everest 2.0L Bi-Turbo 4x4 Titanium

Hà Nội (PTB 12%)

TP HCM (PTB 10%)

Giá niêm yết

1.399.000.000 đồng

1.399.000.000 đồng

Phí trước bạ

167.880.000 đồng

139.900.000 đồng

Phí đăng kiểm

340.000 đồng

340.000 đồng

Phí sử dụng đường bộ 1 năm

1.560.000 đồng

1.560.000 đồng

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

873.400 đồng

873.400 đồng

Phí ra biển

20.000.000 đồng

11.000.000 đồng

Giá lăn bánh

1.589.600.000 đồng

1.552.670.000 đồng

Giá lăn bánh Ford Everest 2.0L Turbo 4x2 Titanium

Hà Nội (PTB 12%)

TP HCM (PTB 10%)

Giá niêm yết

1.177.000.000 đồng

1.177.000.000 đồng

Phí trước bạ

141.240.000 đồng

117.700.000 đồng

Phí đăng kiểm

340.000 đồng

340.000 đồng

Phí sử dụng đường bộ 1 năm

1.560.000 đồng

1.560.000 đồng

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

873.400 đồng

873.400 đồng

Phí ra biển

20.000.000 đồng

11.000.000 đồng

Giá lăn bánh

1.341.000.000 đồng

1.308.470.000 đồng

Giá lăn bánh Ford Everest 2.0L Turbo 4x2 Trend

Hà Nội (PTB 12%)

TP HCM (PTB 10%)

Giá niêm yết

1.112.000.000 đồng

1.112.000.000 đồng

Phí trước bạ

133.440.000 đồng

111.200.000 đồng

Phí đăng kiểm

340.000 đồng

340.000 đồng

Phí sử dụng đường bộ 1 năm

1.560.000 đồng

1.560.000 đồng

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

873.400 đồng

873.400 đồng

Phí ra biển

20.000.000 đồng

11.000.000 đồng

Giá lăn bánh

1.268.200.000 đồng

1.236.970.000 đồng

Xe sẽ có mặt tại đại lý vào cuối tháng 9, khi có mặt tại thị trường Everest 2018 sẽ cạnh trang với đối thủ sừng sỏ là Toyota Fortuner cùng Mitsubishi Pajero Sport và tân binh Chevrolet Trailblazer.

Thông số kĩ thuật xe Ford Everest 2019

Kích thước cơ sở của xe

D x R x C (mm)

4.892× 1.860 × 1.837

Chiều dài cơ sở (mm)

2850

Khoảng sáng gầm xe (mm)

210

Khả năng lội nước (mm)

800

Động cơ của Ford Everest Everest Trend 2.2L AT 4×2

Động cơ

Turbo Diesel 2.2L

Loại động cơ

4 xy lanh, I4 TDCI

Nhiên liệu

Xăng

Dung tích xi lanh (cc)

2198

Công suất cực đại (PS/ vòng/ phút)

160 ( 118 KW)/ 3200

Momen xoắn cực đại (Nm/ vòng/ phút)

385/ 1600 - 2500

Everest Titanium 2.2L AT 4×2

Động cơ

Turbo Diesel 2.2L

Loại động cơ

4 xy lanh, I4 TDCI

Nhiên liệu

Dầu

Dung tích xi lanh (cc)

2198

Công suất cực đại (PS/ vòng/ phút)

160 ( 118 KW)/ 3200

Momen xoắn cực đại (Nm/ vòng/ phút)

385/ 1600 - 2500

Everest Titanium + 3.2L 4WD

Động cơ

Turbo Diesel 3.2L

Loại động cơ

5 xy lanh , i5 TDCI

Nhiên liệu

Dầu

Dung tích xi lanh (cc)

3198

Công suất cực đại (PS/ vòng/ phút)

200 ( 147 KW)/ 3000

Momen xoắn cực đại (Nm/ vòng/ phút)

470/ 1750 - 2500

Hộp Số

Hộp số

Số tự động 6 cấp

Hệ Thống Treo

Hệ thống treo trước

Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, Lò xo trụ và thanh chống lắc.

Hệ thống treo sau

Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu

Hệ thống dẫn động

Everest Trend 2.2L AT 4×2

Dẫn động một cầu chủ động

Everest Titanium + 3.2L 4WD

Dẫn động hai cầu chủ động toàn thời gian

Everest Titanium 2.2L AT 4×2

Dẫn động một cầu chủ động

Hệ thống phanh

Phanh trước và phanh sau

Đĩa tản nhiệt

Trợ lực lái

Trợ lực lái

Trợ lực lái điện

Dung tích thùng nhiên liệu

Dung tích thùng nhiên liệu (L)

80

Cỡ lốp và bánh xe Everest Trend 2.2L AT 4×2

Cỡ lốp

265/ 60R18

Bánh xe

Vành hợp kim nhôm đúc 18”

Everest Titanium 2.2L AT 4×2 và Everest Titanium + 3.2L 4WD

Cỡ lốp

265/ 50R20

Bánh xe

Vành hợp kim nhôm đúc 20”

Trang thiết bị an toàn

Trang thiết bị

Everest Trend 2.2L AT 4×2

Everest Titanium 2.2L AT 4×2

Everest Titanium + 3.2L 4WD

Túi khí phía trước

2 túi khí phía trước

Túi khí bên

Túi khí rèm dọc hai bên trần xe

Túi khí bảo vệ đầu gối người lái

Không

Camera lùi

Không

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Cảm biến sau

Cảm biến trước và sau

Hỗ trợ đỗ xe chủ động

Không

Hệ thống chống bó cứng phanh và phân phối lực phanh điện tử

Hệ thống cân bằng điện tử

Hệ thống kiểm soát đổ đèo

Không

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Hệ thống kiểm soát tốc độ

Tự động

Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có cắt ngang xe

Không

Hệ thống cảnh báo lệch làn đường

Không

Hệ thống cảnh báo và va chạm bằng âm thanh, hình ảnh trên kính

Không

Hệ thống kiểm soát áp suất lốp

Không

Hệ thống chống trộm

Báo động chống trộm bằng cảm biến nhận diện xâm nhập

Trang thiết bị ngoại thất

Trang thiết bị ngoại thất

Everest Trend 2.2L AT 4×2

Everest Titanium 2.2L AT 4×2

Everest Titanium + 3.2L 4WD

Hệ thống đèn chiếu sáng trước

Đèn Projector

Đèn HID tự động với dải đèn LED tích hợp chức năng rửa đèn

Hệ thống điều chỉnh đèn pha

Điều chỉnh tay

Tự động

Gạt mưa tự động

Đèn sương mù

Màu sắc tay nắm cửa ngoài và gương chiếu hậu

Sơn cùng màu thân xe

Chrome

Gương chiếu hậu điều chỉnh điện, gập điện

Có với chức năng sấy điện

Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama

Không

Cửa hậu đóng/ mở bằng điện có chức năng chống kẹt

Không

Có tích hợp với điều khiển từ xa

Trang thiết bị bên trong xe

Trang thiết bị bên trong xe

Everest Trend 2.2L AT 4×2

Everest Titanium 2.2L AT 4×2

Everest Titanium + 3.2L 4WD

Điều hòa nhiệt độ

Tự động 2 vùng khí hậu

Vật liệu ghế

Da cao cấp

Tay lái

Bọc da

Điều chỉnh hàng ghế trước

Ghế lái chỉnh điện 8 hướng

Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 8 hướng

Gương chiếu hậu trong

Điều chỉnh tay

Tự động điều chỉnh hai chế độ ngày và đêm

Cửa kính điều khiển điện

Khóa điều khiển từ xa

Hệ thống âm thanh

Hệ thống âm thanh

Everest Trend 2.2L AT 4×2

Everest Titanium 2.2L AT 4×2

Everest Titanium + 3.2L 4WD

Hệ thống âm thanh

AM/FM,CD, MP3,Ipod và USB, AUX, Bluetooth, 10 loa

Công nghệ giải trí SYNC

Điều khiển giọng nói SYNC thế hệ 3

Hệ thống chống ồn chủ động

Màn hình hiện thị đa thông tin

Hai màn hình TFT 4.2” hiện thị đa thông tin

Ổ nguồn 230V

Không

Nguồn tin Vnmedia.vn

Bài viết khác