Thông số cơ bản các mẫu xe Toyota 2020

12 Thích Bình luận

Bảng giá xe ô tô Toyota cập nhật tháng 03/2020 tại Việt Nam. Giá bán tại đại lý và giá lăn bánh mới nhất xe ô tô Toyota Vios, Wigo, Innova, Camry, Avanza, Yaris, Fortuner…


Thông số cơ bản các mẫu xe Toyota 2020

Giá bán 

Dòng xeĐộng cơ & hộp sốGiá niêm yết tại đại lý

(ĐVT: triệu đồng)

Giá lăn bánh tại Hà Nội

(ĐVT: triệu đồng)

Giá lăn bánh tại TP.HCM

(ĐVT: triệu đồng)

Toyota Vios 1.5E MTXăng, 1.5L – Số sàn 5 cấp490571552
Toyota Vios 1.5E CVTXăng, 1.5L – Hộp số vô cấp540627607
Toyota Vios 1.5G CVTXăng, 1.5L – Hộp số vô cấp570661640
Toyota Wigo 5MTXăng, 1.2L – Số sàn 5 cấp345409393
Toyota Wigo 4ATXăng, 1.2L – Số tự động 4 cấp405476459
Toyota Corolla Altis 1.8E MTXăng, 1.8L – Số sàn 6 cấp697803780
Toyota Corolla Altis 1.8E CVTXăng, 1.8L – Hộp số vô cấp733843820
Toyota Corolla Altis 1.8G CVTXăng, 1.8L – Hộp số vô cấp791908883
Toyota Corolla Altis 2.0VXăng, 2.0L – Hộp số vô cấp8891018991
Toyota Corolla Altis 2.0V SportXăng, 2.0L – Hộp số vô cấp93210661038
Toyota Yaris 1.5G CVTXăng, 1.5L – Hộp số vô cấp650750728
Toyota Yaris 1.5E CVTXăng, 1.5L – Hộp số vô cấp592685664
Toyota Camry 2.5QXăng, 2.5L – Số tự động 6 cấp123514051372
Toyota Camry 2.0GXăng, 2.0L – Số tự động 6 cấp102911751145
Toyota Avanza MTXăng, 1.3L – Số sàn 5 cấp544632612
Toyota Avanza ATXăng, 1.5L – Số tự động 4 cấp612708686
Toyota Rush S 1.5ATXăng, 1.5L – Số tự động 4 cấp668770748
Toyota Innova E 2.0MTXăng, 2.0L – Số sàn 5 cấp771886868
Toyota Innova G 2.0ATXăng, 2.0L – Số tự động 6 cấp847971945
Toyota Innova V 2.0ATXăng, 2.0L – Số tự động 6 cấp97111101081
Toyota Innova VenturerXăng, 2.0L – Số tự động 6 cấp8791007980
Toyota Fortuner 2.4G 4×2 MTDầu, 2.4L – Số sàn 6 cấp103311791150
Toyota Fortuner 2.4G 4×2 ATDầu, 2.4L – Số tự động 6 cấp109612501219
Toyota Fortuner 2.7V 4×2 ATXăng, 2.7L – Số tự động 6 cấp115013101278
Toyota Fortuner 2.7V 4×2 AT TRDXăng, 2.7L – Số tự động 6 cấp119913651332
Toyota Fortuner 2.7V 4×4 ATXăng, 2.7L – Số tự động 6 cấp123614071373
Toyota Fortuner 2.8V 4×4 ATDầu, 2.8L – Số tự động 6 cấp135415391503
Toyota Hilux 2.4 4×2 MTDầu, 2.4L – Số sàn 6 cấp622719697
Toyota Hilux 2.4 4×2 ATDầu, 2.4L – Số tự động 6 cấp662764741
Toyota Hilux 2.4 4×4 MTDầu, 2.4L – Số sàn 6 cấp772887862
Toyota Hilux 2.8G 4×4 AT MLMDầu, 2.8L – Số tự động 6 cấp8781006979
Toyota Hiace dieselDầu, 3.0L – Số sàn 5 cấp99911411112
Toyota Alphard LuxuryXăng, 3.5L – Số tự động 8 cấp403845454455
Toyota Land CruiserXăng, 4.7L – Số tự động 6 cấp403045364446
Toyota Land Cruiser Prado VXXăng, 2.8L – Số tự động 6 cấp234026432587

Bảng giá xe Toyota trên đã bao gồm thuế VAT, phí trước bạ, lệ phí biển số, đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ, và bảo hiểm dân sự (bắt buộc) và chưa bao gồm khuyến mãi từ đại lý.

1. TOYOTA VIOS

Giá xe ô tô Toyota Vios 1.5G CVT: 570 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Vios 1.5E CVT: 540 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Vios 1.5E MT (số sàn): 490 triệu VNĐ

(Giá trên đối với Toyota Vios 1.5E CVT và 1.5E MT là loại trang bị 7 túi khí, loại 3 túi khí giá giảm 20 triệu đồng).

Đánh giá chung

– Ngoại thất:

Toyota Vios mang dáng vẻ có phần “già dặn” hơn các đối thủ trong phân khúc. Ở phiên bản mới nhất, phần lưới tản nhiệt đã được mở rộng ra so với trước đó, hốc hút gió hình thang được thiết kế mới theo dạng thẳng đứng, đuôi xe cũng được thiết kế mới với đèn hậu dạng bầu tròn nằm ngang, cánh hướng gió thể thao và mâm đúc hợp kim nhôm kích thước 15 inch. Vios được trang bị cụm đèn pha halogen dạng bóng chiếu, đèn sương mù, gương chiếu hậu chỉnh/gập điện và tích hợp báo rẽ.

– Nội thất:

Xét về nội thất, Toyota Vios có thiết kế vô lăng 3 chấu, tích hợp các nút bấm điều khiển, cụm điều khiển trung tâm với màn hình giải trí cảm ứng 7 inch hỗ trợ đa kết nối cùng âm thanh 6 loa. Ghế lái chỉnh cơ, hàng ghế thứ hai gập 60:40 và toàn bộ nội thất đều được bọc da.

– Thông số kỹ thuật Toyota Vios 2020 mới nhất:

Thông số kỹ thuậtToyota Vios 1.5G CVTToyota Vios 1.5E CVTToyota Vios 1.5E MT
Dài x rộng x cao (mm)4410 x 1700 x 1475
Kích thước tổng thể bên trong (mm)1895 x 1420 x 1205
Chiều rộng cơ sở trước/ sau (mm)1475/1460
Chiều dài cơ sở (mm)2550
Khoảng sáng gầm xe (mm)133
Trọng lượng không tải/ Toàn tải (kg)1103/15001088/15001068/1500
Đèn phaHalogen kiểu đèn chiếuHalogen phản xạ đa hướngHalogen, kiểu đèn chiếu
Đèn hậuLED
Đèn sương mùHalogenHalogenKhông
Đèn LED chạy ban ngày
Loại động cơXăng, 2NR-FE (1.5L), 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DHOC, Dual VVT-i
Dung tích1496
Công suất cực đại(hp/rpm)79(107) mã lực trên 6.000 vòng phút
Mô men xoắn cực đại ([email protected])140/4.200
Hệ thống truyền độngDẫn động cầu trước FWD
Hộp sốHộp số tự động vô cấp/ CVTSố sàn 5 cấp/ 5MT
Dung tích bình nhiên liệu (lít)42
Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít xăng/ 100km)5.9 (kết hợp)

7.78 (trong đô thị)

4.84 (ngoài đô thị)

5.74/5.8 (kết hợp)

7.57/7.1 (trong đô thị)

4.73/4.9 (ngoài đô thị)

5.92/5.8 (kết hợp)

7.74/7.3 (trong đô thị)

4.85/5.0 (ngoài đô thị)

Tiêu chuẩn khí thảiEURO 4
Mâm, lốpMâm đúc 15 inch, 185/60R15
Gương chiếu hậuGập/chỉnh điện, tích hợp báo rẽ
Gạt mưaGián đoạn, điều chỉnh thời gian
Phanh trước/ SauĐĩa thông gió 15 inch/Đĩa đặc 14 inch

2. TOYOTA WIGO

Giá xe ô tô Toyota Wigo 4AT 2020: 405 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Wigo 5MT 2020: 345 triệu VNĐ

Đánh giá chung

– Ngoại thất:

Toyota Wigo là dòng xe hướng đến nhóm khách hàng đô thị sử dụng hàng ngày trong phố đông đúc, Toyota Wigo 2020 có kích thước nhỏ gọn với các thông số dài x rộng x cao tương ứng 3.660 x 1.600 x 1.520 (mm), chiều dài cơ sở 2.450 mm. Phong cách thiết kế của Wigo tạo nên từ nhiều đường nét sắc cạnh với lưới tản nhiệt cỡ lớn hình thang ngược, hốc gió tạo hình giọt nước tích hợp đèn sương mù hay la-zang hợp kim dạng xoáy…

– Nội thất:

Hàng ghế phía trước xe có điều chỉnh cơ nhưng sẽ mang đến cho người dùng cảm giác rộng rãi. Hàng ghế phía sau được đánh giá cao hơn bởi không gian thoải mái với khoảng để chân phù hợp với tầm vóc người Việt, không gian đầu của xe khá thoáng đãng và được coi là tốt bậc nhất trong phân khúc. Vô-lăng 3 chấu bọc urethane, tích hợp nút điều chỉnh âm thanh, cảm giác cầm lái khá chắc tay. Đồng hồ trung tâm phía trước dạng analog, hiển thị thông số rõ ràng và dễ nhìn.

– Thông số kỹ thuật Toyota Wigo 2020 mới nhất:

Thông số kỹ thuật xeToyota Wigo 1.2G ATToyota Wigo 1.2G MT
Kính thước (dài rộng x cao)3660 x 1600 x 1520 mm
Chiều dài cơ sở2455 mm
Chiều rộng cơ sở trước/ sau1420/1415 mm
Động cơXăng, 1.2 lít, 4 xy lanh thẳng hàng, 3NR VE, dual VVT-i
Dung tích1197 cc
Số lượng van12
Hộp sốSố tự động 4 cấp, 4ATSố sàn 5 cấp, 5MT
Dẫn động chínhDẫn động cầu trước FWD
Công suất tối đa (HP)65(86) mã lực tại vòng tua 6000 vòng/phút
Số vòng quay (nm)108 Nm / 4.200 rpm
Lốp14 inch, 175/65R14
Vánh bánh xeHợp kim
Tiêu thụ nhiên liệu (lít xăng)5.1 (kết hợp)

6.3 (trong đô thị)

4.4 (ngoài đô thị)

5.2 (kết hợp)

6.4 (trong đô thị)

4.4 (ngoài đô thị)

Tiêu chuẩn khí thảiEURO 4
Hệ thống điều hòa không khíĐiều hòa bằng tay
Hệ thống giải trí1-DIN AM / FM / CD / MP3
Kết nốiCổng USB và Aux-in

3.TOYOTA COROLLA ALTIS

Giá xe ô tô Toyota Altis 1.8E MT 2020: 697 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Altis 1.8E CVT 2020: 733 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Altis 1.8G CVT 2020: 791 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Altis 2.0V Luxury 2020: 889 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Altis 2.0V Sport 2020: 932 triệu VNĐ

Đánh giá chung

– Ngoại thất:

Thiết kế trên Altis mới được trau chuốt gọn gàng và thể thao hơn, khác hẳn với nét rườm rà của bản tiền nhiệm. Nhờ vậy, mẫu sedan nay dễ dàng tiếp cận đến nhóm khách hàng trẻ hơn thay vì kiểu trung niên truyền thống. Cụm đèn pha vuốt sắc qua hai bên, nối liền với lưới tản nhiệt một thanh chrome, hốc gió và cản trước nhìn khỏe khoắn hơn nhờ các đường gân tối màu. Phía sau, cụm đèn hậu được tinh chỉnh nhẹ, bản Sport có thêm đuôi lướt gió và bộ khuếch tán dưới gầm xe.

– Nội thất:

Khoang cabin Altis có kích thước Dài x Rộng x Cao đạt 1.930 x 1.485 x 1.205. Xét về chiều rộng – chiều cao cửa khung trước và sau đều nhỉnh hơn Mazda 3, giúp việc ra vào dễ dàng hơn. Bên cạnh đó, tuy có cùng trục cơ sở nhưng khoảng để chân ở hàng ghế thứ hai trên Altis lên đến 1021 (mm), xấp xỉ một vài cái tên trên phân khúc D.

– Thông số kỹ thuật Toyota Altic 2020 mới nhất:

Thông số kỹ thuậtToyota Altis 2.0V CVT-iToyota Altis 1.8G CVTToyota Altis 1.8G MT
Kích thước (dài x rộng x cao)4620 x 1775 x 1460 mm
Chiều dài cơ sở2700 mm
Khoảng sáng gầm xe130 mm
Trọng lượng không tải / Toàn tải1255-1300kg / 1675kg1200-1260kg / 1635kg1180-1240kg / 1615kg
Loại động cơ4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i kép ACIS
Dung tích công tác (cc)19871798
Công suất cực đại (Ps)107(143)/6200103(138)/6400103(138)/6400
Momen xoắn cực đại (Kgm)187/3600173/4000
Hộp sốHộp số tự động vô cấpHộp số tự động vô cấpHộp số tay 6 cấp
Hệ thống truyền độngCầu trước FWD
Hệ thống đèn chiếu gần / xaHalogen phản xạ đa chiều
Cụm đèn sau / đèn báo phanh trên caoLED
Vành và lốp xeVành đúc 215/45R17Vành đúc 205/55R16
Hệ thống phanh trước / sauĐĩa thông gió / Đĩa
Hệ thống điều hoàTự độngChỉnh tay
Mức tiêu thụ nhiên liệu(lít xăng / 100km)9 (trong đô thị)

5.6 (ngoài đô thị)

6.8 (kết hợp)

8.6 (trong đô thị)

5.2 (ngoài đô thị)

6.5 (kết hợp)

9.2 (trong đô thị)

5.6 (ngoài đô thị)

6.9 (kết hợp)

4. TOYOTA YARIS

Giá xe ô tô Toyota Yaris 1.5G CVT: 650 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Yaris 1.5E CVT: 592 triệu VNĐ

Đánh giá chung

– Ngoại thất:

Với kích thước tổng thể 4145 x 1730 x 1475 mm, mẫu Yaris 2020 mới bề thế và cuốn hút hơn phiên bản hiện tại với chiều dài và chiều rộng tăng thêm 30mm, các đường nét cũng được tạo tác tinh xảo và trẻ trung. Những đường thẳng đã biến mất, thay bằng những góc nhọn và đường cong mềm mại đầy cá tính. Nổi bật nhất có lẽ là lưới tản nhiệt mạ crom được thu gọn lại liền mạch hẳn với cụm đèn trước tạo thành một dải kéo sát từ mũi sang hai bên hông.

– Nội thất:

Mặc dù tổng thể có thay đổi song chiều dài cơ sở của Yaris 2020 vẫn giữ nguyên ở con số 2550 mm, với không gian không thay đổi nhiều, vừa đủ chỗ cho 4 người lớn. Tương tự như bên ngoài, tay nắm cửa trong cũng được mạ bạc với các cánh cửa sổ chỉnh điện, hỗ trợ 1 chạm và chống kẹt ở vị trí người lái. Tay lái 3 chấu thiết kế đôi chút khác biệt, được bọc da, tích hợp nút bấm điều chỉnh âm thanh và hỗ trợ chỉnh tay 2 hướng nên người lái sẽ luôn có được tư thế điều khiển phù hợp nhất.

– Thông số kỹ thuật Toyota Yaris 2020:

Thông số kỹ thuậtToyota Yaris G CVT 2020Toyota Yaris E CVT 2020
Kích thước D x R x C4145 x 1730 x 1475 mm
Chiều dài cơ sở2550 mm
Chiều rộng cơ sở (trước/sau)1475/1460 mm
Khoảng sáng gầm xe135 mm
Bán kính quay vòng tối thiểu5.1 m
Trọng lượng không tải/ toàn tải1080/ 1500 kg1070/ 1500 kg
Động cơ2 NR-FE 4 kỳ, 4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VTT-I kép
Dung tích công tác1496 cc
Công suất cực đại (Ps)106 mã lực tại 6000vòng/phút
Momen xoắn cực đại (Kgm)140/4000 vòng/phút
Hệ thống truyền độngDẫn động cầu trước FWD
Hộp sốHộp số tự động vô cấp CVT
Hệ thống treo trước/ sauMarPherson / Dầm xoắn với thanh cân bằng
Vành và lốp xeMâm đúc Alloy, 185/60R16
Phanh trước / sauĐĩa thông gió / Đĩa đặc
Đèn chiếu gần / chiếu xaHalogen kiểu đèn chiếuHalogen phản xạ đa hướng
Dung tích thùng nhiên liệu42 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít xăng / 100km)7 (trong đô thị)

4.9 (ngoài đô thị)

5.7 (kết hợp)

5. TOYOTA CAMRY

Giá xe ô tô Toyota Camry 2.5Q 2020: 1235 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Camry 2.0G 2020: 1029 triệu VNĐ

Đánh giá chung

– Ngoại thất:

Toyota Camry 2020 có kích thước tổng thể dài x rộng x cao là 4.885 x1.840 x 1.445 mm và chiều dài cơ sở 2.825 mm, dài hơn 35 mm, rộng hơn 15mm và thấp hơn 25 mm so với phiên bản cũ, riêng trục cơ sở dài hơn tới 50 mm. Kết cấu của Toyota Camry 2020 được phát triển dựa trên nền tảng kiến trúc toàn cầu mới Toyota New Global Architecture (TNGA) nhằm cải thiện không gian và tăng kích thước.

– Nội thất:

Nội thất Toyota Camry 2020 nổi bật với điều hòa tự động hai vùng tiêu chuẩn, bản cao cấp nhất 3 vùng độc lập. với bản 2.5Q, hãng xe Nhật cung cấp đến 3 màn hình bên trong cabin, gồm màn hình 10 inch hiển thị trên kính lái HUD, màn hình 7 inch ở cụm đồng hồ và màn hình trung tâm dạng cảm ứng 8 inch. Xe được trang bị nội thất da cao cấp hơn, màn hình trung tâm 8 inch có điều khiển giọng nói. Phiên bản mới trang bị chìa khóa thông tin cửa sổ trời, kính lái HUD và ghế lái chỉnh điện có ghi nhớ vị trí lái.

– Thông số kỹ thuật Toyota Camry 2020 mới nhất:

Thông số kỹ thuậtCamry 2.5QCamry 2.5GCamry 2.5E
Kích thước D x R x C (mm)4850 x 1825 x 14704858 x 1825 x 14704850 x 1825 x 1470
Chiều dài cơ sở (mm)2775
Khoảng sáng gầm xe (mm)150
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)5.5
Trọng lượng không tải / toàn tải (kg)1490-1505 / 20001480 / 2000
Động cơ4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van DHOC, VVT-I kép ACIS4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van DHOC, VVT-iW (van nạp) và VVT-I (van xả), phun xăng trực tiếp D-4S
Dung tích công tác249424901998
Công suất cực đại (Ps)133(178)/6000123 (165)/6000
Momen xoắn cực đại (Kgm)231/4100199/4600
Hệ thống truyền độngCầu trước FWD
Hộp sốTự động 6 cấp
Hệ thống treo trước / treo sauĐộc lập McPherson / Độc lập 2 kiểu liên kết (với thanh cân bằng)
Vành và lốp xeVành đúc 215/55R17
Phanh trước / Phanh sauĐĩa thống gió / Đĩa
Đèn chiếu gần / Đèn chiếu xaHID dạng bóng chiếu / Halogen phản xạ đa chiều
Đèn chiếu sáng ban ngày / Cụm đèn sau / Đèn báo phanh trên caoLED
Hệ thống điều khiển đèn tự độngCó, chế độ tự ngắtChỉ tự động tắt
Tay lái3 chấu4 chấu
Tiêu thụ nhiên liệu (lít xăng / 100km)10.7 (trong đô thị)

6.1 (ngoài đô thị)

7.8 (kết hợp)

10.2 (trong đô thị)

5.7 (ngoài đô thị)

7.3 (kết hợp)

Tiêu chuẩn khí thảiEURO 4

6. TOYOTA AVANZA

Giá xe ô tô Toyota Avanza 1.3 MT: 544 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Avanza 1.5 AT: 612 triệu VNĐ

Đánh giá chung

– Ngoại thất:

Sở hữu một thiết kế đơn giản, không quá cầu kỳ nhưng vẫn toát lên nét cơ bản không thể nhầm lẫn của một chiếc xe đa dụng cỡ nhỏ với kích thước tổng thể 4190 x 1660 x 1695 mm. Nét trẻ trung hiện rõ trong cách tạo hình lưới tản nhiệt gồm một dải liền mạch với cụm đèn trước sắc sảo, kéo sát về sườn xe như một mũi tên, trong khi phần dưới là hình thang ngược sơn tối màu tươi trẻ.

– Nội thất:

Cả hai phiên bản Toyota Avanza 2020 1.5AT và 1.3MT đều trang bị ghế ngồi bọc nỉ, với hàng ghế trước chỉnh tay 4 hướng, hàng ghế thứ 2 gập 60:40 và hàng ghế thứ 3 gập 50:50, lối bố trí khá quen thuộc trên các mẫu xe đa dụng nói chung. Táp lô đối xứng với chất liệu nhựa và nỉ chủ đạo phần nào phản ánh tính “bình dân” của Avanza. Tay lái chế tạo bằng nhựa urethane, hỗ trợ chỉnh tay 2 hướng, bản số tự động có thêm nút bấm chỉnh âm thanh tiện lợi.

– Thông số kỹ thuật Toyota Avanza 2020:

Thông số kỹ thuậtAvanza 1.5 ATAvanza 1.3 MT
Kích thước (mm)4190 x 1690 x 1695
Chiều dài cơ sở (mm)2655
Khoảng sáng gầm (mm)200
Số chỗ7 chỗ
Động cơXăng, 1.5L 4 xy-lanh thẳng hàng 2NR-VE , dual VVT-IXăng, 1.3L 1NR-VE, dual VVT-i,
Dung tích1496cc1329cc
Công suất cực đại103hp/6000rom95hp/6000rpm
Mô men xoắn cực đại136Nm/4200rpm121Nm/4200rpm
Hộp sốTự động 4 cấp ATSố sàn 5 cấp MT
Hệ thống treo trước/sauMacPherson / Liên kết đa điểm
Hệ thống phanh trước/sauĐĩa tản nhiệt/ tang trống
Mâm và lốp xe185/65 R15185/70 R14
Mức tiêu hao nhiên liệu (lít xăng/ 100km)6,55,9

7. TOYOTA RUSH

Giá xe ô tô Toyota Rush S 1.5 AT 2020: 668 triệu VNĐ

Đánh giá chung

– Ngoại thất:

Toyota Rush 2020 sở hữu kích thước tổng thể với các chiều dài x rộng x cao lần lượt là 4.435 x 1.695 x 1.705 mm, chiều dài cơ sở 2.685 mm và khoảng sáng gầm xe lên tới 220 mm, cao hơn cả Mazda CX-5 và Honda CR-V. Rush cũng được trang bị cả hệ thống cân bằng điện tử, để có thể vận hành ổn định với khung gầm cao như vậy. Nhìn qua ngoại hình của Rush, người ta thường dễ liên tưởng đến một chiếc Fortuner thu nhỏ với vóc dáng thể thao, khỏe khoắn. Mẫu xe này có thiết kế lai giữa crossover và MPV, và được bố trí số chỗ ngồi là 5+2.

– Nội thất:

Về nội thất, Toyota Rush có thiết kế khá đơn giản với vô lăng 3 chấu đa chức năng, nút bấm khởi động Start/Stop, cùng màn hình giải trí cảm ứng kích thước lớn đặt ở trung tâm. Cụm đồng hồ có nét giống với mẫu Fortuner với 2 đồng hồ analog và đồng hồ TFT ở chính giữa. Hệ thống thông tin-giải trí bao gồm đầu DVD, các kết nối thông dụng như USB, Bluetooth, dàn âm thanh 8 loa.

– Thông số kỹ thuật Toyota Rush 2020:

Thông số kỹ thuậtToyota Rush S 1.5 AT
Kích thước tổng thể D x R x C (mm)4435 x 1695 x 1705
Chiều dài cơ sở (mm)2695
Chiều rộng cơ sở trước /sau (mm)1445/1460
Khoảng sáng gầm xe (mm)220
Góc thoát trước/sau (độ)31/26.5
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)5.2
Trọng lượng không tải / toàn tải (kg)1290 / 1870
Góc thoát trước/sau (độ)31/26.5
Động cơXăng, 2NR-VE(1.5L) 4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh1496 cc
Công suất tối đa (Kw) [email protected](76)/103 mã lực tại 6300 vòng/phút
Mô men xoắn tối đa [email protected][email protected]
Hộp sốSố tự động 4 cấp (4AT)
Hệ thống truyền độngDẫn động cầu sau (RWD)
Hệ thống treo trước / sauMacpherson / Liên kết đa điểm
Vành và lốp xeMâm đúc 215/60R17
Cụm đèn trước / sauLED
Dung tích bình nhiên liệu (L)45
Mức tiêu hao nhiên liệu6,7L/100km

8. TOYOTA INNOVA

Giá xe ô tô Toyota Innova 2.0V cao cấp (07 chỗ): 971 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Innova 2.0 Venturer (08 chỗ): 897 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Innova G số tự động 08 chỗ: 847 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Innova 2.0E (số sàn): 771 triệu VNĐ

 

Đánh giá chung

 

– Ngoại thất:

Toyota Innova 2020 sở hữu ngoại hình khỏe khoắn, cứng cáp, vẻ ngoài nổi bật, khác biệt so với các đối thủ trong cùng phân khúc. Sở hữu kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) lần lượt là 4735 x 1830 x 1795 (mm) đem lại cho Innova vẻ ngoài to lớn, vững chắc khi xuất hiện trên đường phố.

Phần đầu xe Toyota Innova 2020 mạnh mẽ với hai đường dập nổi ở nắp capo, cụm lưới tản nhiệt đa giác cỡ lớn cá tính, được thiết kế liền mạch với cụm đèn trước. Cụm đèn trước của Innoca tạo sự chú ý vơí 1 đèn chiếu xa, 1 đèn chiếu gần, được thiết kế vuốt ngược về hai bên thân xe tạo sự mạnh mẽ, cá tính.

– Nội thất:

Sở hữu chiều dài cơ sở lên đến 2.750 (mm), không gian nội thất của Toyota Innova 2020 rộng rãi, mang lại cảm giác thoải mái cho người sử dụng. Bảng Tablo được thiết kế hài hòa cho cảm giác dễ dàng sử dụng và quan sát các thông số. Ở phiên bản Innova 2.0V nổi bật khi trang bị màn hình hiện thị đa thông tin hiện đại TFT 4.2-inch, ở hai phiên bản còn lại chỉ sử dụng màn hình đơn sắc.

– Thông số kỹ thuật Toyota Innova 2020 mới nhất:

Thông số kỹ thuậtInnova 2.0 EInnova 2.0 GInnova 2.0 VInnova Venturter
Số chỗ ngồi0807
Kích thước (dài x rộng x cao)4735 x 1830 x 1795 mm
Chiều dài cơ sở2750 mm
Chiều rộng cơ sở (trước/ sau)1540 x 1540 mm
Dung tích khoang hành lý264
Trọng lượng không tải (kg)175517251695-17001720-1725
Trọng lượng toàn tải (kg)2330236023302370
Khoảng sáng gầm xe178 mm
Góc thoát (trước/ sau)21/ 25
Bán kính vòng quay tối thiểu5,4
Động cơĐộng cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Dung tích công tác1998 cc
Công suất cực đại (Ps)137/5600
Momen xoắn cực đại (Kgm)183/4000
Hệ thống truyền độngDẫn động cầu sau RWD
Hộp sốSố sàn 5 cấpTự động 6 cấp
Vành và lốp xeMâm đúc 205/65R16
Phanh trước/sauĐĩa/tang trống
Số túi khí0307
Điều hoàChỉnh tayTự động
Đèn chiếu gần/xaHalogenLED / Halogen
Dung tích bình nhiên liệu (lít)70
Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít xăng / 100km)14.8 (trong đô thị)

9.2 (ngoài đô thị)

11.2 (kết hợp)

11.4 (trong đô thị)

7.8 (ngoài đô thị)

9.1 (kết hợp)

9. TOYOTA FORTUNER

Giá xe ô tô Toyota Fortuner 2.7V 4×2 (1 cầu, máy xăng, tự động): 1150 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Fortuner 2.4G 4×2 AT(máy dầu số tự động 1 cầu): 1096 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Fortuner máy dầu số sàn: 1033 triệu VNĐ

Đánh giá chung

– Ngoại thất:

Về ngoại hình, Toyota Fortuner 2020 trông khá bề thế với kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4,795 x 1,855 x 1,835 (mm), cùng với khoảng sáng gầm xe 219 mm và chiều dài cơ sở 2,750 mm. Xe được thiết kế với phần đầu hầm hố với cụm đèn được vuốt ngược vuốt ngược sang hai bên hông sắc nét. Lưới tản nhiệt là dạng hình thang ngược với những đường viền mạ chrome sáng bóng, liên kết với nhau bằng những thanh ngang mạnh mẽ, kết nối liền mạch với cụm đèn pha rất tinh tế.

– Nội thất:

Nội thất của Toyota Fortuner 2020 được bố trí 3 hàng ghế với 7 ghế ngồi bọc da. Xe có ghế lái điều chỉnh điện 8 hướng và ghế phụ chỉnh cơ 6 hướng trên hai phiên bản V. Hàng ghế thứ 2 và thứ 3 khá thoải mái với khoảng duỗi chân lên tới 115mm. Hàng ghế thứ 3 có trần xe thoáng đãng, thậm chí hơn hẳn các đối thủ như Hyundai Santafe hay Kia Sorento.

– Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner 2020 mới nhất:

Thông số kỹ thuậtToyota Fortuner 2.7V 4×4Toyota Fortuner 2.7V 4×2Toyota Fortuner 2.4G 4×2
Chiều dài cơ sở (mm)2745
Dài x rộng x cao (mm)4795 x 1855 x 1835
Khoảng sáng gầm (mm)219
Góc thoát (trước/sau) (độ)29/25
Trọng lượng không tải / toàn tải (kg)2030 / 26201865 / 25001990 / 2605
Cân bằng góc chiếuChỉnh tay
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)5.8
Động cơXăng, 2TR-FE, 4 xy-lanh, thẳng hàng, Dual VVT-iDầu, 2GD-FTV, 4 xy lanh, thẳng hàng, Common rail
Công suất cực đại (Ps)122(164)/5200110(148)/3400
Momen xoắn cực đại (Kgm)245/4000400/1600-2000
Dung tích công tác2694 cc2393 cc
Hệ thống truyền độngDẫn động hai cầu bán thời gian 4WDDẫn động cầu sau RWD
Hệ thống treo trước / sauĐộc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng / Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Hộp sốSố tự động 6 cấpSố tay 6 cấp
Vành và lốp xeMâm đúc 265/06R18Mâm đúc 265/65R17
Phanh trước / sauĐĩa / Tang trống
Cụm đèn trước / sauLEDHalogen dạng thấu kính / LED
Ăng tenVây cá mập
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)80
Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít xăng / 100km)13.8 (trong đô thị)

9.5 (ngoài đô thị)

11.1 (kết hợp)

13.3 (trong đô thị)

9.1 (ngoài đô thị)

10.7 (kết hợp)

8.6 (trong đô thị)

6.2 (ngoài đô thị)

7.1 (kết hợp)

10. TOYOTA HILUX

Giá xe ô tô Toyota Hilux 2.4 4×2 MT: 622 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Hilux 2.4 4×2 AT: 662 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Hilux 2.4 4×4 MT: 772 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Hilux 2.8G 4×4 AT MLM: 878 triệu VNĐ

Đánh giá chung

– Ngoại thất:

Ngoại thất của Toyota Hilux 2020 được thừa hưởng những thiết kế mạnh mẽ của người anh em Tacoma như lưới tản nhiệt lục giác cỡ lớn mạ crôm, hệ thống đèn chiếu gần LED, đèn định vị ban ngày LED cùng hốc đèn sương mù cách điệu với đường mạ crôm sáng bóng. Nếu phần đầu xe vuông vắn và khá mạnh mẽ thì phần đuôi xe lại xuất hiện những đường nét mềm mại cùng cụm đèn hậu ôm trọn phần hông. Riêng đối với phiên bản cao cấp nhất Toyota Hilux 2.8G AT 4×4 còn được bổ sung thêm bộ vành hợp kim đa chấu cách điệu kích thước 18 inch tạo điểm nhất cho thiết kế ngoại thất đầy phong cách của Toyota Hilux.

– Nội thất:

Trái ngược với vẻ ngoài đầy cá tính, bên trong Toyota Hilux 2.8G 4×4 AT là không gian nội thất được bọc da tạo cảm giác lịch sự và sạch sẽ. Một số tiện nghi có thể nhắc đến của Toyota Hilux mới chính là màn hình điều khiển trung tâm kích thước 7 inch cho phép kết nối đa phương tiện bao gồm USB, Bluetooth, AUX, vô-lăng bọc da được tích hợp đầy đủ các nút bấm điều khiển hệ thống thông tin của xe, hộc để đồ kiêm chức năng tủ làm mát ở ghế phụ và cửa gió điều hòa ở hàng ghế thứ hai.

– Thông số kỹ thuật Toyotta Hilux 2020:

Thông số kỹ thuật xeHilux 2.4E 4×2 AT (MLM)Hilux 2.4G 4×4 MTHilux 2.8G 4×4 AT (MLM)
Chiều dài cơ sở (mm)3085
Dài x rộng x cao (mm)5330 x 1855 x 1815
Khoảng sáng gầm (mm)293310
Kích thước khoang chở hàng (mm)1525 x 1540 x 480
Trọng lượng không tải (kg)1870-19302055-20902095-2100
Trọng lượng toàn tải (kg)28102910
Cụm đèn trướcHalogen phản xạ đa chiềuLED & Halogen
Đèn chiếu sáng ban ngàyKhôngLED
Động cơdầu, 2GD-FTV (2.4L) 4 xi-lanh thẳng hàng, 16 van DOHCdầu, 1GD-FTV (2.8L) 4 xi-lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Dung tích xy lanh2393 cc2755 cc
Công suất tối đa147 mã lực tại 3400 vòng/phút
Hộp sốSố tự động 6 cấpSố sàn 6 cấpSố tự động 6 cấp
Hệ thống truyền độngDẫn động cầu sau RWD2 cầu bán thời gian 4WD
Hệ thống treo
Trước/Sau
Tay đòn kép/Nhíp Lá
Phanh Trước/SauĐĩa thông gió/Tang trống
La zăng (inch)181718
Hệ thống điều hòaChỉnh tayTự động
Hệ thống âm thanhDVD, 6 loa , BL , AUX, USB
Loại tay lái3 chấu/Urethane3 chấu/Bọc Da
Dung tích bình nhiên liệu (L)80
Tiêu thụ nhiên liệu (lít dầu/ 100km)6,7 – 7 lít

11. TOYOTA ALPHARD

Giá xe ô tô Toyota Alphard 2020: 4038 triệu VNĐ

Đánh giá chung

– Ngoại thất:

Phiên bản Toyota Alphard 2020 vẫn giữ được vẻ hầm hố và sang trọng với kích thước tổng thể lần lượt là 4945 x 1850 x 1890 mm, khá bề thế song vẫn chưa là gì so với đại diện Mercedes V250 Aventgarde với các con số tương ứng là 5140 x 1928 x 1880 mm. Ấn tượng nhất ở phần đầu xe có lẽ là bộ lưới tản nhiệt mạ crom cực lớn giúp Alphard 2020 “ngầu” và khá dữ tợn.

– Nội thất:

Với chiều dài cơ sở lên đến 3000 mm, có thể nói rằng Toyota Alphard 2020 Luxury là chiếc xe rộng rãi nhất phân khúc MPV. Bên cạnh đó, xe còn có cửa sổ trời Panoramic giúp hành khách cảm thấy gần gũi với không gian bên ngoài. Đèn trần với 16 màu sắc, do đó người dùng có thể thỏa thích điều chỉnh theo ý thích của mình.

– Thông số kỹ thuật Toyota Alphard 2020:

Thông số kỹ thuậtAlphard 3.5 LuxuryAlphard 2.5
Động cơV6 24-Valve DOHC Dual VVT-i16-Valve DOHC Dual VVT-i
Dung tích (cc)34562494
Tỷ số nén10.8:110.4:1
Hộp số6ATCVT
Công suất cực đại (Hp/rpm)271 / 6,200180 / 6,000
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm)340/ 4,700235/ 4,100
Dung tích bình xăng (lít)7575
Tiêu chuẩn khí thảiEURO 5EURO 5
Kích thước DRC (mm)4,915 x 1,850 x 1,8954,915 x 1,850 x 1,895
Chiều dài cơ sở3000 mm3000 mm
Khoảng sáng gầm160 mm160 mm
Bán kính vòng quay5,8 m5,8 m

12. TOYOTA LAND CRUISER

Giá xe ô tô Toyota Land Cruiser 2020: 4030 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Land Cruiser Prado VX 2020: 2340 triệu VNĐ

Đánh giá chung

– Ngoại thất:

Toyota Land Cruiser Prado 2020 sở hữu cụm đèn pha LED bắt mắt với dải đèn chạy ban ngày mới, một lưới tản nhiệt lục giác rộng với 5 thanh dọc và đèn sương mù góc cạnh làm nổi bật chiếc xe hơn. Xe chỉ được thiết kế lại phần đầu để trở nên hiện đại và dễ nhìn hơn, còn phần đuôi thì vẫn như cũ. Ít nhất, Toyota Land Cruiser Prado cũng cập nhật bộ mâm mới với kích thước 19 inch to lớn hơn.

– Nội thất:

Bên trong nội thất Toyota Prado 2020 cũng không có quá nhiều khác biệt. Nét mới đáng chú ý nhất là vô-lăng 4 chấu lấy từ “đàn anh” Toyota Land Cruiser 2017. Bên cạnh đó là việc dùng các chi tiết giả kim loại thay vì ốp gỗ như trước. Gói trang bị an toàn Toyota Safety Sense P cũng được ứng dụng gồm hệ thống chống va chạm trước, cảnh báo chuyển làn, phát hiện người đi bộ, hỗ trợ khởi hành và hệ thống điều khiển hành trình chủ động dựa vào radar.

– Thông số kỹ thuật Toyota Land Cruiser 2020:

Thông số kỹ thuậtToyota Land Cruiser
Số chỗ ngồi07
Dài x rộng x cao mm4950 x 1980 x 1945 mm
Chiều dài cơ sở mm2850 mm
Trọng lượng không tải/toàn tải (kg)2625/3350
Khoảng sáng gầm xe mm230 mm
Góc thoát trước/sau (độ)32/24
Bán kính vòng quay tối thiểu m5.9
Động cơXăng, V8, DOHC, VVT-i kép
Dung tích công tác4.608 cc
Dung tích bình nhiên liệu93+45L
Công suất cực đại304 mã lực tại 5500 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại439 Nm tại 3400 vòng/phút
Hộp sốTự động 6 cấp
Hệ dẫn động4 bánh toàn thời gian với vi sai trung tâm hạn chế trượt TORSEN
Hệ thống treo trước/sauĐộc lập tay đòn kép/liên kết 4 điểm
Vành và lốpMâm đúc 285/60R18
Đèn trước / sauLED
Mức tiêu hao nhiên liệu11,2L
Thông số kỹ thuậtAlphard 3.5 LuxuryAlphard 2.5
Động cơV6 24-Valve DOHC Dual VVT-i16-Valve DOHC Dual VVT-i
Dung tích (cc)34562494
Tỷ số nén10.8:110.4:1
Hộp số6ATCVT
Công suất cực đại (Hp/rpm)271 / 6,200180 / 6,000
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm)340/ 4,700235/ 4,100
Dung tích bình xăng (lít)7575
Tiêu chuẩn khí thảiEURO 5EURO 5
Kích thước DRC (mm)4,915 x 1,850 x 1,8954,915 x 1,850 x 1,895
Chiều dài cơ sở3000 mm3000 mm
Khoảng sáng gầm160 mm160 mm
Bán kính vòng quay5,8 m5,8 m

Theo Tinnhanhonline.v

Bài viết liên quan

TIN MUA BÁN XE MỚI

Về chúng tôi: admin

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *